tuyensinh.com

Mã ngành 7380108

Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0020
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0120
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhD0120
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhC0020
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
6Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0026/40 2.05
7Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA00,A01,D0120.5/40
8Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA01,D0120.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.