tuyensinh.com

Mã ngành 7380108

Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0125.25
2Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0025.25
3Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiD0125.25
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9621.5 3.50
5Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA01,D0119.25 2.00
6Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA00,A01,D0119.25 2.00
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhC0016
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhD0116
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0116
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0016
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.