Mã ngành 7620205
Điểm chuẩn ngành Lâm sinh
8 trường đào tạo · 8 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2025
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Lâm sinh | Hà Nội | A00,A16,B00,D01 | 16.9 | ▲ 1.90 |
| 2 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Lâm sinh | Đồng Nai | A00,B00,C15,D01 | 15 | — |
| 3 | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3) | Lâm sinh | A00,A01,B00,D01 | 15 | — | |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Lâm sinh | Thái Nguyên | A09,A15,B02,C14 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Tây Bắc | Lâm sinh | Sơn La | A02,B00,B04,D08 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Tây Nguyên | Lâm sinh | Đắk Lắk | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.