tuyensinh.com

Mã ngành 7620205

Điểm chuẩn ngành Lâm sinh

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2025

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênA0013
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênB0013
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênB0213
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênC0213
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênA09,A15,B02,C1413
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênA00,B00,C0213
7Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaD0813
8Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaB0013
9Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaA0213
10Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaB0413
11Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaA02,B00,B04,D0813 2.00
12Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA0013
13Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA0213 2.50
14Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkB0013 2.50
15Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkD0813 2.50
16Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA00,A02,B00,B0813 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.