tuyensinh.com

Mã ngành 7620205

Điểm chuẩn ngành Lâm sinh

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2025

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiA00,A16,B00,D0115 1.00
2Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Lâm sinhĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênA00,B00,C0215 5.00
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênLâm sinhThái NguyênA09,A15,B02,C1415 5.00
5Đại học Tân TràoLâm sinhTuyên QuangA02,B00,B0815
6Đại học Tân TràoLâm sinhTuyên QuangA02,B00,B08,C1315
7Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA00,A02,B00,B0815 1.00
8Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA00,A02,B00,B0415 1.00
9Đại Học Tây BắcLâm sinhSơn LaA02,B00,B04,D0814.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.