tuyensinh.com

Mã ngành 7620205

Điểm chuẩn ngành Lâm sinh

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2025

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiA0015.5
2Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiA1615.5
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiB0015.5
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiD0115.5
5Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm sinhHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
6Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA0215.5
7Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkB0015.5
8Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkD0815.5
9Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA00,A02,B00,B0815.5 0.50
10Đại Học Tây NguyênLâm sinhĐắk LắkA00,A02,B00,B0415.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Lâm sinh 2025 — 8 trường · tuyensinh.com