tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0021.55
2Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0021.55 4.95
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0021.5
4Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0021.5 4.75
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0021.2 4.55
6Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0020.5 4.50
7Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0020.5
8Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0020.25
9Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0020.25 4.25
10Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0020.25 4.25
11Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0819.75 4.00
12Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB0019.75 4.00
13Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0019.35 4.40
14Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0019.35
15Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,B0119.35 4.40
16Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0219.25 5.25
17Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0019.25 5.25
18Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0019.25
19Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0018.5
20Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0018.5
21Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0018
22Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0018
23Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0217.7 5.05
24Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0017.7 5.05
25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0017.7 5.05
26Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0717.7 5.05
27Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhB0016.75
28Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA00,B0016.75
29Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA0016.75
30Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA0015 0.50
31Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiC1215
32Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiD0115
33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA06,B00,B04,C0815
34Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA00,A06,B00,B0415
35Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiB0015
36Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0015
37Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0015
38Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0815
39Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
40Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD0715
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD9014 1.50
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9014
43Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0014 1.50
44Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0014 1.50
45Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA00,B00,B03,D0713 2.50
46Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongD0713 2.50
47Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0313 2.50
48Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0013 2.50
49Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA0213 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.