tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0026.5
2Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0026.5 0.25
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0026.25
4Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0026.25 0.25
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0025.75
6Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0025 0.75
7Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0025
8Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0024.5
9Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0024.5
10Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0224.5
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0024.5
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0024.5
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0024.5
14Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0023.75
15Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,B0123.75
16Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngB0023.75
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0823.75
18Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB0023.75
19Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0022.75
20Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA0222.75
21Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0722.75
22Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0022.75
23Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA0015.5
24Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA00,B00,B03,D0715.5
25Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA0215.5
26Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongD0715.5
27Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0315.5
28Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongB0015.5
29Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA00,B00,D07,D0815.5
30Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0015.5
31Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơD0715.5
32Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơC0815.5
33Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA0015.5
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0015.5
35Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA0015.5
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhD9015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.