Mã ngành 7720601
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Hà Nội | B00 | 26.75 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Hồ Chí Minh | B00 | 26 | — |
| 3 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Cần Thơ | B00 | 24.25 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.