tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà Nội24
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà Nội23.85
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà Nội23.25
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thuỷHà Nội22.5
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)Hà Nội22
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)Hà Nội21.7
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà Nội21.6
8Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Hà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0420.75
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)Khánh Hòa20
10Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh Hòa20 4.00
11Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)Hà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0419.98
12Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0418.35
13Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần Thơ16.1 5.10
14Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà Nội15.8
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh15 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng 2026 — 54 trường · tuyensinh.com