tuyensinh.com

Mã ngành 7520122

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy

4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0015.3 1.70
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thủyĐà NẵngA00,A0115.3 1.70
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0115.3 1.70
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật tàu thủyHồ Chí MinhA00,A0114.4 1.60
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA0114 2.00
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaC0114 2.00
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaD0714 2.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA0014 2.00
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA00,A01,C01,D0714 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.