tuyensinh.com

Mã ngành 7720603

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật phục hồi chức năngHà NộiA00,A01,B00,D0121.5 1.25
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0020.6 3.50
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0019.2
4Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0019.05 2.95
5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngA00,B0319 1.00
6Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
7Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA00,B0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng 2026 — 12 trường · tuyensinh.com