tuyensinh.com

Mã ngành 7720603

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0021.1
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0021.1 1.35
3Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0019.8
4Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0019.8 0.80
5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhC0219
6Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhD9019 5.00
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA0019 5.00
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0019 5.00
9Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngA00,B0318 1.00
10Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngB0018 1.00
11Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 4.00
12Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhB0018 3.00
13Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA00,B0018 3.00
14Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA0018 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.