Mã ngành 7520130
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô
11 trường đào tạo · 14 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật ô tô | Hà Nội | — | 24.76 | ▼ 0.59 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ôtô | Đà Nẵng | — | 24.44 | — |
| 3 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật ô tô | Đà Nẵng | — | 23.96 | ▼ 1.40 |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kỹ thuật ô tô | Hồ Chí Minh | — | 23.65 | ▼ 0.84 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật ô tô | Cần Thơ | — | 23.2 | ▲ 1.05 |
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Kỹ thuật ô tô | Hà Nội | — | 19 | — |
| 7 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật ô tô | Hà Nội | — | 23/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.