tuyensinh.com

Mã ngành 7520130

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô

11 trường đào tạo · 14 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A0125.2
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,D01,D0724.85 0.25
3Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A02,D0724.2 0.15
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5 0.55
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)Hồ Chí Minh19
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)Hồ Chí MinhA00,A0119 5.10
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật ô tôKhánh HòaA00,A01,C01,D0718 2.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật ô tôKhánh HòaA00; A01; C01; D0718
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.