tuyensinh.com

Mã ngành 7520130

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô

11 trường đào tạo · 14 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật ô tôĐà Nẵng25.36
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật ô tôHà Nội25.35 0.48
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật ô tôHồ Chí Minh24.49 1.02
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật ô tôCần Thơ24.2
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0124 0.75
6Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A02,D0722 1.28
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật ô tôKhánh Hòa21
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 6.50
9Đại học Hòa BìnhKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0117
10Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật ô tôBình ThuậnA00,A01,A02,C0115
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKỹ thuật ô tôVĩnh LongA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.