tuyensinh.com

Mã ngành 7520130

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô

11 trường đào tạo · 14 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)Hồ Chí MinhA00,A0125.4
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,D01,D0725.1
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0725.1
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)Hồ Chí MinhA00,A0124.1 3.35
5Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A02,D0724.05
6Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A02,B0024.05
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật ô tôKhánh HòaA00,A01,C01,D0720
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.