Mã ngành 7520301
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học
8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật hoá học | Đà Nẵng | — | 24.4 | ▲ 1.35 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Kĩ thuật hóa học | Hà Nội | — | 15.6 | ▼ 6.49 |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật hóa học | Hà Nội | — | 24/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.