tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA0021.25
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0721.25
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngD0721.25
4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhC0219
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0719 1.00
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0719
7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0019
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0019
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA0015.5
10Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaD0715.5
11Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaB0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.