tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA005.5/10
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA015.5/10
3Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaB005.5/10
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaD075.5/10
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718 1.00
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0018 1.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0118 1.00
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0018
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0718
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA0017.5 0.50
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngD0717.5 0.50
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0717.5 0.50
13Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 1.00
14Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0027.25/40
15Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0027.25/40
16Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0727.25/40
17Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0727.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.