tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0720.05 3.20
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720 2.00
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hóa họcHà NộiA00,A01,B00,D0719.5 0.50
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715.5 0.50
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00; A01; B00; D0715.5
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0728.5/40 3.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.