tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hóa họcHà NộiA01,B00,D0725
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hóa họcHà NộiA00,A01,B00,D0725
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0721 3.50
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718.5 0.50
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA0015 1.00
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaB0015 1.00
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA0115 1.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaD0715 1.00
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKỹ thuật hóa họcVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
11Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0728/40 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.