tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKỹ thuật hóa họcVĩnh LongA01,B00,C04,D0123.5 8.50
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKỹ thuật hóa môi trườngVĩnh LongA01,B00,C04,D0123.5
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0723.25 2.25
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722 3.50
5Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ thuật hóa họcBà Rịa-Vũng TàuA00,D0720
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hóa họcHà NộiA00,A01,B00,D0719 6.00
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật hóa họcHà NộiA01,B00,D0719 6.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0732/40 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.