tuyensinh.com

Mã ngành 7520301

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học

8 trường đào tạo · 9 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0719
2Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0019
3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0019
4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhC0219
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0719
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,D0717 4.25
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngD0717 4.25
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hoá họcĐà NẵngA0017 4.25
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0017
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0117
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0117
13Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA0114
14Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA0014 1.50
15Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0714
16Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaD0714 1.50
17Đại Học Nha TrangKỹ thuật hoá họcKhánh HòaB0014 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.