tuyensinh.com

Mã ngành 7720602

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật hình ảnh y họcHà NộiB0024.55 0.85
2Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0023.6 1.00
3Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơB0023 1.70
4Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0023 1.80
5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngA00,B0221 1.60
6Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0019 3.50
7Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơA00,B00,D07,D0819
8Đại Học Trà VinhKỹ thuật hình ảnh y họcTrà VinhA00,B0019
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0319 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.