tuyensinh.com

Mã ngành 7720602

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0020.25
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0020.25 5.00
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0020.1 4.40
4Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0019.5
5Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0019.5 4.25
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0018.5 6.00
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0318.5 6.00
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0018.5
9Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngA00,B0218 4.00
10Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngB0018 4.00
11Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngB0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.