Mã ngành 7520207
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hà Nội | — | 25.1 | ▼ 0.58 |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | Hà Nội | — | 24.87 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Cần Thơ | — | 20.95 | ▼ 2.05 |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Khánh Hòa | — | 20 | — |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | Hồ Chí Minh | — | 19.96 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.