Mã ngành 7520103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí
16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) - chương trình chất lượng cao | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 720/1200 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin: Viễn thông; Điện; năng lượng; Cơ khí) | Hồ Chí Minh | — | 668/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.