Mã ngành 7580301
Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng
16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kinh tế xây dựng | Hà Nội | — | 25.2 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh tế xây dựng | Hà Nội | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | 20.85 | — |
| 3 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Kinh tế xây dựng | Hà Nội | — | 20 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.