tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà Nội28.5 0.10
2Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh27.8 0.01
3Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà Nội27.49
4Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà Nội26.61 1.36
5Học Viện Tài ChínhKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội25.37 0.48
6Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh24.55
7Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh24.5
8Học Viện Hàng Không Việt NamThương mại quốc tếHồ Chí Minh24
9Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần Thơ23.5 1.03
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh doanh quốc tế TABPHồ Chí Minh23.23
11Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0123.14 1.10
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh doanh quốc tếHồ Chí Minh22.51 2.08
13Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)22
14Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh21.25
15Đại Học Công ĐoànKinh doanh quốc tếHà Nội21.24
16Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái Nguyên21
17Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh19.75
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh18 3.00
19Đại Học Điện LựcKinh doanh quốc tếHà Nội18
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí Minh18
21Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh18 2.00
22Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenHồ Chí Minh17.75
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.