Mã ngành 7340120
Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế
53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 960/1200 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 793/1200 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 778.44/1200 | — |
| 5 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 750/1200 | — |
| 6 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | Hồ Chí Minh | — | 603/1200 | — |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 90.00 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.