tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà Nội28.6
2Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh27.79
3Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà Nội25.25
4Học Viện Tài ChínhKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội24.89
5Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhX0124
6Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế tích hợpHồ Chí Minh23.79
7Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh23.5 0.25
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà Nẵng23.5
9Học Viện Hàng Không Việt NamKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh23
10Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần Thơ22.47 2.33
11Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhX25,33,4521.4
12Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh21.31
13Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0021.2
14Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0721
15Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD01,03,0620.8
16Đại học Luật TP.HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0120.4
17Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái Nguyên18 1.00
18Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D1418
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh15 2.00
20Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh15
21Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh15 1.00
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
23Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
24Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái Nguyên15
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.