tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0724.81
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0724.81
3Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0122
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.75
5Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621.75
6Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5
7Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1521.5
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9621.25
9Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0920.97
10Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1118
11Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1118
12Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0117.25
13Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0917
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0115
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0115
17Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA01,A16,D0115
18Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.