tuyensinh.com

Mã ngành 7440122

Điểm chuẩn ngành Khoa học vật liệu

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 27 mức điểm chuẩn · 2017–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học vật liệuHà NộiA00,A02,B00,D0721.15
2Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học vật liệuHà NộiA00,A01,B00,D0721.15
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học vật liệuHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 0.95
4Đại Học Quy NhơnKhoa học vật liệuBình ĐịnhA00,A01,B00,D0715
5Đại Học Quy NhơnKhoa học vật liệuBình ĐịnhA00,A01,A02,C0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.