tuyensinh.com

Mã ngành 7440122

Điểm chuẩn ngành Khoa học vật liệu

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 27 mức điểm chuẩn · 2017–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học vật liệuHồ Chí Minh22.3
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Vật liệu CT Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0822.3
3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Khoa học vật liệuHà Nội18.85
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)Hồ Chí Minh15
5Đại Học Quy NhơnKhoa học vật liệuBình ĐịnhA00,A01,A0215
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.