tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0721.5 0.75
2Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0019 2.75
3Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
4Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0018
5Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0118
6Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0018
7Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0018 1.75
8Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0018 1.00
9Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0018
10Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0018
11Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
12Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818
13Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhC0218
14Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhD0718
15Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0018
16Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,B00,D0717 1.25
17Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0717 1.25
18Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA0017
19Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơB0017
20Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9015.5 0.50
21Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA0015.5
22Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA1615.5
23Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuB0015.5
24Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuD9015.5
25Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA02,A16,B00,D9015.5 0.50
26Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD9015.5
27Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0015.5
28Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngB0015.5
29Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD0815.5
30Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015.5 0.50
31Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0715.5
32Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA0015.5
33Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápB0015.5
34Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA00,B00,D07,D0815.5 0.50
35Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0815.5
36Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhD0715.5
37Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA0015.5
38Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0015.5
39Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0315.5
40Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA00,B00,B03,D0715.5 0.50
41Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1515.5 0.50
42Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếC0715.5
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA0015.5
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếB0015.5
45Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0015.5
46Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0015.5
47Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiD0115.5
48Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiA0015.5
49Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiB0015.5
50Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiC0215.5
51Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA1615.5
52Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
53Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiD0115.5
54Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiB0015.5
55Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA0015.5
56Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0015.5
57Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0015.5
58Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,A01,B00,D0115.5 0.50
59Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD0115.5
60Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngB0015.5
61Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0115.5
62Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 — 16 trường · tuyensinh.com