tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0720.75
2Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,B00,D0718.25
3Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0718.25
4Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
5Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818
6Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016.25
7Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0016.25
8Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
9Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
10Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015
11Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA00,B00,D07,D0815
12Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA00,B00,B03,D0715
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1515
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0115
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0115
17Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.