tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà Nội26.04
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí Minh25.42
3Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0724.65 1.18
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (Chương trình tăng cường tiếng anh)Hồ Chí Minh24.65
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9124.65
6Đại Học Dược Hà NộiHóa họcHà NộiA0024.55 0.74
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B0823.5 6.50
8Đại Học Cần ThơHóa họcCần Thơ23.15
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,A02,D9023
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh); 3. Hóa phân tích môi trườngĐà Nẵng21.3
11Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9017 1.00
12Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHoá họcThái NguyênA00,B00,C08,D0716.5 0.50
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0016 1.00
14Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715.75 0.25
15Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
16Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA00,B00,D07,D1215
17Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0715 1.00
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHóa học (Hóa sinh)Hồ Chí Minh19/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.