tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhB00,D07,D9025
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, PhápHồ Chí MinhB00,D07,D2424.25
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0023
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0123
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0023
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí Minh23
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0723
9Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA00,B00,D07,D1221.25
10Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhD0721.25
11Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhB0021.25
12Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA0021.25
13Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB00,D0720
14Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0720
15Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhD0720
16Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0020
17Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0020
18Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA0019.75
19Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơB0019.75
20Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,D0719.75 1.75
21Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0719.75 1.75
22Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0015.5
23Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA00,A01,B0515.5 0.50
24Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọD0115.5
25Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọB0015.5
26Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0115.5
27Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngB0015.5
28Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA0015.5
29Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9015.5 0.50
30Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD9015.5
31Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD0715.5
32Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaD0715.5
33Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715.5
34Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaB0015.5
35Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0115.5
36Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0015.5
37Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA0015.5
38Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngB0015.5
39Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngD0715.5
40Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0715.5 0.50
41Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếC0714.25
42Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA0014.25
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếB0014.25
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0714.25 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.