Mã ngành 7720201
Điểm chuẩn ngành Dược học
45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Dược Hà Nội | Dược học | Hà Nội | — | 24.5 | — |
| 2 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Dược học | Hà Nội | — | 23.9 | — |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 22.85 | ▼ 2.87 |
| 4 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Dược học | Hồ Chí Minh | B00 | 22 | ▼ 3.51 |
| 5 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Dược học | Hà Nội | A00,B00,D07,C02,X10 | 21.35 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Dược học | Cần Thơ | — | 20.8 | ▼ 3.98 |
| 7 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Dược học | Thái Bình | A00,A01,D07 | 19.5 | ▼ 3.64 |
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 19 | ▼ 2.00 |
| 9 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 17 | ▼ 4.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.