tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

54 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0026.25 0.83
2Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0026.25 0.05
3Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,B0026.1 0.10
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiB0026.05 0.65
5Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA0026.05 0.65
6Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (D)Hải PhòngD0726.05 2.20
7Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0026 0.10
8Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA00,B00,D0725.95
9Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA00,B0025.95
10Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA00,B00,D0725.2 0.35
11Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0025 0.60
12Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiB0024.95 0.05
13Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0024.95 0.05
14Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0024.9 0.70
15Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0024.9 0.70
16Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0724.9 0.85
17Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0024.9 0.85
18Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhB0024.9 1.10
19Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học Chất lượng caoHồ Chí MinhA0024.9 1.10
20Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học (CLC; KHCCTA)Hồ Chí MinhB0024.65
21Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học (CLC; KHCCTA)Hồ Chí MinhA0024.65
22Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược học (CLC; KHCCTA)Hồ Chí MinhA00,B0024.65
23Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhA00,B0024.5 0.30
24Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA00,B0024 0.50
25Trường Đại học Đông ĐôDược họcHà NộiA02,B00,D0724
26Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA00,B0023 2.00
27Đại Học Y Dược TPHCMDược học (Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0022.8 1.15
28Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D07,D0821.7 0.70
29Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D0821.7 0.70
30Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0721.5 0.35
31Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược họcBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B08,C0821
32Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược họcBà Rịa-Vũng TàuA00,A02,B00,B0821
33Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA00,B00,D0721
34Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiB00,C02,D0721 1.00
35Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0721 1.00
36Đại Học Cửu LongDược họcVĩnh LongA00,B00,C08,D0721
37Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721
38Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA00,A16,B00,B0321
39Đại Học Đông ÁDược họcĐà NẵngB00,D07,D9021
40Đại Học Kinh BắcDược họcBắc NinhA01,B00,D9021
41Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược họcBình DươngA00,A02,B00,D0721 1.00
42Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA00,B00,C02,D0121
43Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA00,B00,D07,D0821
44Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA01,B00,D0721
45Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721
46Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021
47Đại học Tân TràoDược họcTuyên QuangA00,B00,C05,D0721
48Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0721
49Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721 1.00
50Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiD01,D07,D14,D1521 1.00
51Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721
52Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangA00,B00,C02,D0721 1.00
53Đại học Yersin Đà LạtDược họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0721
54Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0733.8/40 0.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.