tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

93 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0023.05
2Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0023.05 4.95
3Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiB0022.5 4.75
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA0022.5 4.75
5Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0022.3 5.20
6Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhB0022.3 5.20
7Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDược họcHồ Chí MinhB0022.2
8Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0022
9Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0022 4.50
10Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA0021.8 3.45
11Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0021.65 4.60
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0021.6 4.65
13Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0021.55
14Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0721.55 4.45
15Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0021.55 4.45
16Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA0021.5 3.75
17Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721.5 3.75
18Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhD0721.5 3.75
19Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhB0021.5 3.75
20Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0021.45
21Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0021.15 4.85
22Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0021.15
23Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiD01,D07,D14,D1521 5.50
24Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721 5.50
25Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiB0020.9 4.60
26Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0020.9 4.60
27Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0020.9
28Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0020.75 6.25
29Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0020.75
30Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0020.75 6.25
31Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA00,B00,D0719.5 5.75
32Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA0019.5 5.75
33Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA0019.25
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhD0718
35Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA0018
36Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhB0018
37Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhC0818
38Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718
39Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhD0718
40Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhB0018
41Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA0018
42Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0718
43Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA00,B0017
44Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA0017
45Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhB0017
46Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA00,B0016.75
47Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnB0016.75
48Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngD0716
49Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngC0816
50Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngA0016
51Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngB0016
52Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkB0016 3.00
53Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA0016 3.00
54Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA00,B00,D0716 3.00
55Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkD0716 3.00
56Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0716
57Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA0016 0.50
58Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA1116
59Đại Học Đại NamDược họcHà NộiB0016 0.50
60Đại Học Đại NamDược họcHà NộiD0716 0.50
61Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA00,A16,B00,B0316 1.50
62Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA0016 1.50
63Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA1616 1.50
64Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngB0016 1.50
65Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngB0316 1.50
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA0216 2.00
67Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiB0016 2.00
68Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0716 2.00
69Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA0016 2.00
70Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA0016 0.50
71Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA00,B00,C02,D0116
72Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiD0116 0.50
73Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiC0216 0.50
74Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiB0016 0.50
75Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhB0016
76Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA0116
77Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA01,B00,D0716
78Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
79Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí MinhD0716
80Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA0016 0.50
81Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhB0016 0.50
82Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhD9016 0.50
83Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9016 0.50
84Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiB00,C02,D0715.5
85Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiB0015.5
86Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiA0015.5
87Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiC0215.5
88Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiD0715.5
89Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơC0215 0.50
90Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0715 0.50
91Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA0015 0.50
92Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơB0015 0.50
93Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơD0715 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.