tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

80 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0028
2Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0028
3Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0027.5 3.50
4Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí MinhB0027.5
5Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiB0027.25
6Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược họcHà NộiA0027.25
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0027
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0027
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA0027
10Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0026.5
11Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần ThơB0026.5 3.50
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0026.25
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0026.25
14Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0026
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0026
16Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA00,A01,D0726 2.25
17Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0026 2.25
18Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái BìnhA0026
19Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0025.5 2.50
20Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0025.5
21Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiB0025.5 2.50
22Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhB0025.25
23Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0725.25
24Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA0025.25
25Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhD0725.25
26Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA00,B00,D0725.25
27Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái NguyênA0025.25
28Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà NẵngA0025.25
29Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkB0019
30Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA00,B00,D0719
31Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkA0019
32Đại học Buôn Ma ThuộtDược họcĐắk LắkD0719
33Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhB0018
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718
35Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhD0718
36Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhC0818
37Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí MinhA0018
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA0218
39Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA0018
40Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiB0018
41Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0718
42Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngB0317.5
43Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA1617.5
44Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA0017.5
45Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngB0017.5
46Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA00,A16,B00,B0317.5
47Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9016.5
48Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhD9016.5
49Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhB0016.5
50Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí MinhA0016.5
51Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí Minh16
52Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiB0015.5
53Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiD0715.5
54Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiC0215.5
55Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiA0015.5
56Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiB00,C02,D0715.5
57Đại Học Đại NamDược họcHà NộiB0015.5
58Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA0015.5
59Đại Học Đại NamDược họcHà NộiD0715.5
60Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiC0215.5
61Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA0015.5
62Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiB0015.5
63Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiD0115.5
64Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơC0815.5
65Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơC0515.5
66Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơB0015.5
67Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA0015.5
68Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA00,B00,D07,D0815.5
69Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơD0715.5
70Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơC0215.5
71Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơB0015.5
72Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA0015.5
73Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0715.5
74Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0715.5
75Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiD01,D07,D14,D1515.5
76Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangD0715.5
77Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangC0215.5
78Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangB0015.5
79Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangA0015.5
80Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangA00,B00,C02,D0715.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.