tuyensinh.com

Mã ngành 7310608

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

21 trường đào tạo · 22 chương trình · 160 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD04,D1424.6 1.00
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0124.6 1.00
3Đại Học Văn HiếnĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1521 3.00
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D78,D9620.39 3.52
5Đại học Yersin Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngA01,C00,D01,D1518 3.00
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517 1.00
7Đại Học Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngC00,D01,D78,D9616.5 0.50
8Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1516 5.25
9Đại Học Quy NhơnĐông phương họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1516 1.00
10Đại Học Văn LangĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0416 2.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐông phương họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.5 0.50
12Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông phương họcBà Rịa-Vũng TàuC00,C19,C20,D0115
13Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐông phương họcĐồng NaiA07,C00,D01,D1515
14Đại Học Cửu LongĐông phương họcVĩnh LongA01,C00,D01,D1415
15Đại Học Đại NamĐông phương họcHà NộiA01,C00,D01,D1515
16Đại Học Gia ĐịnhĐông phương họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 0.50
17Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiC00,C03,D01,D0415
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D04,D14,D1515
19Đại Học Thái Bình DươngĐông phương họcKhánh HòaC00,C19,C20,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.