tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

91 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0021.25
2Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0021.25 4.75
3Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0820.35 3.90
4Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0020.35
5Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0020.35 3.90
6Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0020.15
7Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0020.15 4.35
8Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0020 4.75
9Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0020
10Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0019.5
11Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0019.5 3.25
12Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0019.2 4.05
13Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0018.5
14Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0018.5 2.50
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng đa khoaĐà NẵngB0018.5 3.75
16Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0818.5 5.00
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB0018.5 5.00
18Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0018.15
19Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0018.15 5.35
20Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,B0818.15 4.10
21Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0018.15 4.10
22Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0018.15
23Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngA00,B0418 4.50
24Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngB0018 4.50
25Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0017.8 3.95
26Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0017.8
27Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng phụ sảnĐà NẵngB0017.5
28Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng phụ sảnĐà NẵngB0017.5
29Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0017.5
30Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0017.5 3.25
31Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhD0717.25
32Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB0017.25 3.50
33Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0717.25 3.50
34Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhD0817.25
35Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0016
36Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA0016
37Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0716
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA0216
39Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhD0816 9.25
40Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB00,B0816 9.25
41Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB0016 9.25
42Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6615
43Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD6615 0.50
44Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD0715 0.50
45Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00; C1415
46Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0115
47Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0015
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0815
49Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA01,B00,D0715
51Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0015 0.75
52Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0015
53Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0715
54Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhC0815
55Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0015
56Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0815
57Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0815
58Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngB0014.5 1.00
59Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0114.5 1.00
60Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0014.5 1.00
61Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA00,A01,B00,D0114.5
62Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngD0114.5 1.00
63Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiB0014
64Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA0014
65Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiC1314
66Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiD0114
67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA06,B00,B04,C0814
68Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9014
69Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0014 1.50
70Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0014 1.50
71Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhD9014 1.50
72Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơD0814
73Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA02,B00,B03,D0814 1.50
74Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơB0314
75Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơB0014 1.50
76Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA0214 1.50
77Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnD0714
78Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1314
79Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,B08,D07,D1314
80Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnA0014
81Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0014
82Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA02,B00,B03,D0813 2.50
83Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0013 2.50
84Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA0213 2.50
85Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongD0813 2.50
86Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0313 2.50
87Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0013 2.50
88Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA0013 2.50
89Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA1613 2.50
90Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA00,A16,B00,B0313 2.50
91Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0313 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.