tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

71 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0026
2Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0026 2.75
3Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhD0825.25
4Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB00,B0825.25
5Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB0025.25
6Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0024.75
7Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0024.75
8Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0024.5 4.00
9Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0024.5
10Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0824.25 3.00
11Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0024.25 3.00
12Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0024.25
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải PhòngB0024
14Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0023.5
15Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0023.5
16Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0823.5
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB0023.5
18Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0023.25
19Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0022.75 1.50
20Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0022.75
21Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngB0022.5
22Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngA00,B0422.5
23Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng đa khoaĐà NẵngB0022.25
24Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0022.25
25Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,B0822.25
26Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0022.25
27Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0021.75
28Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0021.75
29Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0021
30Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0021
31Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0720.75
32Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB0020.75
33Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0020.75
34Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0018 3.00
35Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0015.75
36Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0015.75
37Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongD0815.5
38Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA0215.5
39Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0015.5
40Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0315.5
41Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA02,B00,B03,D0815.5
42Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiC1415.5
43Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD0715.5
44Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD6615.5
45Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0015.5
46Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0315.5
47Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA00,A16,B00,B0315.5
48Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA0015.5
49Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA1615.5
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí Minh15.5
51Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhD9015.5
52Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0015.5
53Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0015.5
54Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0015.5
55Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngD0115.5
56Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngB0015.5
57Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0115.5
58Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơC0215.5
59Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơB0015.5
60Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA0215.5
61Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA02,B00,B03,D0815.5
62Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơD0715.5
63Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngA0015.5
64Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngA0515.5
65Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngB0015.5
66Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngB0215.5
67Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA0115.5
68Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngB0015.5
69Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngD0115.5
70Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngD0815.5
71Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA01,B00,D01,D0815.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.