Mã ngành 7510402
Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu
11 trường đào tạo · 15 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ vật liệu | Hồ Chí Minh | — | 25.58 | ▲ 1.58 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 24.84 | — | |
| 3 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ vật liệu | Hà Nội | — | 22.75 | — |
| 4 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ vật liệu | Hồ Chí Minh | — | 22.5 | — |
| 5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ vật liệu | Hà Nội | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.