tuyensinh.com

Mã ngành 7510402

Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu

11 trường đào tạo · 15 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ vật liệuHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723 1.00
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ vật liệuHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0723
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật vật liệu (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017 6.75
4Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ vật liệuHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
5Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ vật liệuĐà NẵngA00,A01,B00,D0115.8 0.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.