Mã ngành 7510402
Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu
11 trường đào tạo · 15 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2016–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ vật liệu | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ vật liệu | Đà Nẵng | — | 17 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.