Mã ngành 7510402
Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu
11 trường đào tạo · 15 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2016–2026
2 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ vật liệu | Hồ Chí Minh | — | 85.27/100 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ vật liệu | Hà Nội | — | 59.73/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.